đàn hát

đàn hát

Một nhóm bạn cùng đàn hát quanh đống lửa trại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chơi nhạc cụ ca hát: "đàn hát" chỉ hành động vừa sử dụng đàn (nhạc cụ nói chung, thường đàn dây) vừa hát. Đây một hoạt động nghệ thuật phổ biến, thể hiện sự kết hợp giữa âm nhạc giọng hát.
dụ sử dụng
  • (Cả gia đình cùng chơi nhạc ca hát vào đêm cuối năm.)
  • (Âm thanh của việc chơi nhạc hát phát ra từ quán cà phê.)
  • (Anh ấy hay chơi nhạc cụ hát cho bạn thưởng thức vào dịp cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đàn hát giao lưu": hoạt động đàn hát mang tính chất kết nối, chia sẻ giữa mọi người.
    • Buổi đàn hát giao lưu giữa các câu lạc bộ âm nhạc rất sôi động. (Buổi chơi nhạc hát tính kết nối giữa các câu lạc bộ âm nhạc diễn ra rất náo nhiệt.)
  • "đàn hát thâu đêm": đàn hát suốt cả đêm.
    • Họ đàn hát thâu đêm để chào mừng ngày lễ. (Họ chơi nhạc hát suốt đêm để kỷ niệm ngày lễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Đàn (danh từ/động từ): nhạc cụ dây (như đàn guitar, đàn piano) hoặc hành động chơi đàn.
    • ấy chơi đàn rất hay. ( ấy sử dụng nhạc cụ một cách điêu luyện.)
  • Hát (động từ): ca hát, sử dụng giọng để tạo ra âm nhạc.
    • Hát niềm đam mê của tôi. (Ca hát sở thích lớn của tôi.)
  • Ca hát (động từ): đồng nghĩa với "hát", nhấn mạnh hoạt động ca hát nói chung.
    • Ca hát giúp tôi thư giãn. (Việc hát giúp tôi giải tỏa căng thẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ca nhạc: âm nhạc ca hát nói chung (thường dùng để chỉ thể loại hoặc sự kiện).
    • Buổi ca nhạc diễn ra vào tối thứ bảy. (Buổi biểu diễn âm nhạc hát diễn ra vào tối thứ bảy.)
  • Hòa tấu: chơi nhạc cụ cùng nhau (thường không bao gồm hát).
    • Dàn nhạc hòa tấu bản giao hưởng. (Dàn nhạc chơi nhạc cụ cùng nhau để trình diễn bản giao hưởng.)
Thành ngữ liên quan
  • Đàn hát vui vầy: đàn hát trong không khí vui vẻ, sum họp.
    • Gia đình tôi thường đàn hát vui vầy vào dịp lễ Tết. (Gia đình tôi hay chơi nhạc hát trong không khí vui vẻ, quây quần.)